Danh mục Công cụ
Mở rộngBản Mở rộngvnstock_mcp v0.4.0Cập nhật
Mục lục
Cơ chế tự động nạp công cụ
Bạn không cần phải nhớ chính xác tên công cụ hay cú pháp JSON. Khi bạn trò chuyện bằng ngôn ngữ tự nhiên, Trợ lý AI sẽ tự động chọn công cụ phù hợp nhất trong danh sách được cấp phép để phục vụ yêu cầu của bạn.
Tổng quan
vnstock-mcp cung cấp tổng cộng 37 công cụ chuyên biệt, được tổ chức thành 10 tầng chức năng bám sát cấu trúc của hệ sinh thái Vnstock thế hệ 5.
1. Tầng Reference (Thông tin Tham chiếu & Danh mục)
| Tên công cụ | Cấp tối thiểu | Loại | Mô tả chức năng | Prompt mẫu cho AI |
|---|---|---|---|---|
reference_equity | Guest | Đọc | Tra cứu danh sách mã cổ phiếu theo sàn (HOSE, HNX, UPCOM), theo rổ chỉ số (VN30, VN100) hoặc ngành ICB. | "Liệt kê danh sách các mã cổ phiếu thuộc rổ VN30." |
reference_index | Guest | Đọc | Tra cứu danh sách các chỉ số thị trường, rổ cổ phiếu và mã thành phần của rổ. | "Xem danh sách các chỉ số ngành của sàn HOSE." |
reference_industry | Guest | Đọc | Cây phân loại ngành chuẩn ICB và ánh xạ mã ngành theo từng mã cổ phiếu. | "Mã FPT và CMG thuộc phân ngành ICB cấp mấy?" |
reference_holiday | Guest | Đọc | Lịch nghỉ lễ và các ngày đóng cửa giao dịch của thị trường chứng khoán Việt Nam. | "Năm nay thị trường chứng khoán nghỉ lễ 30/4 trong mấy ngày?" |
reference_company | Free | Đọc | Hồ sơ doanh nghiệp niêm yết: cơ cấu cổ đông lớn, ban lãnh đạo, công ty con, lịch sử tăng vốn. | "Cho tôi xem danh sách ban lãnh đạo và các công ty con của VCB." |
reference_instrument | Free | Đọc | Tra cứu thông tin chứng chỉ quỹ (ETF), chứng quyền có bảo đảm (CW), phái sinh và trái phiếu. | "Tìm các mã chứng quyền đang lưu hành của cổ phiếu HPG." |
reference_search | Free | Đọc | Tìm kiếm thông minh mã cổ phiếu theo tên công ty hoặc từ khóa liên quan. | "Tìm mã chứng khoán của công ty sữa Vinamilk." |
2. Tầng Market (Dữ liệu Giao dịch & Bảng giá)
| Tên công cụ | Cấp tối thiểu | Loại | Mô tả chức năng | Prompt mẫu cho AI |
|---|---|---|---|---|
market_trading_hours | Guest | Đọc | Kiểm tra giờ giao dịch, phiên hiện tại (ATO, Khớp lệnh liên tục, ATC) của các sàn. | "Hiện tại sàn HOSE đang ở phiên giao dịch nào?" |
market_board | Guest | Đọc | Bảng giá trực tuyến tổng hợp: giá khớp, biến động, khối lượng của nhiều mã cổ phiếu trong phiên. | "Cho tôi xem bảng giá trực tuyến của 3 mã VCB, BID, CTG." |
market_lookback | Guest | Đọc | Tính toán khoảng nhìn lại (lookback: 3M, 1Y, 100 nến) ra ngày bắt đầu YYYY-MM-DD chuẩn xác. | "Khoảng nhìn lại 6 tháng gần nhất từ hôm nay là từ ngày nào?" |
market_equity | Free | Đọc | Dữ liệu giao dịch cổ phiếu: nến OHLCV, sổ lệnh độ sâu, lịch sử khớp lệnh từng lô, dòng tiền khối ngoại và tự doanh. | "Lấy dữ liệu nến ngày của FPT trong 3 tháng gần nhất." |
market_derivative | Free | Đọc | Dữ liệu giao dịch hợp đồng tương lai phái sinh chỉ số VN30: nến OHLCV, khối lượng hợp đồng mở (OI). | "Xem giá khớp và khối lượng mở OI của hợp đồng VN30F1M." |
3. Tầng Fundamental (Báo cáo Tài chính & Chỉ số Cơ bản)
| Tên công cụ | Cấp tối thiểu | Loại | Mô tả chức năng | Prompt mẫu cho AI |
|---|---|---|---|---|
fundamental_financial | Free | Đọc | Báo cáo tài chính theo quý/năm: Bảng cân đối kế toán, Kết quả kinh doanh và Lưu chuyển tiền tệ. | "Lấy Báo cáo Kết quả Kinh doanh 4 quý gần nhất của HPG." |
fundamental_ratio | Free | Đọc | Bộ chỉ số tài chính cơ bản: P/E, P/B, ROE, ROA, biên lợi nhuận gộp/ròng, tỷ lệ nợ/VCSH. | "So sánh chỉ số ROE và P/E của FPT và MWG." |
fundamental_dividend | Free | Đọc | Lịch sử trả cổ tức bằng tiền mặt hoặc cổ phiếu, ngày giao dịch không hưởng quyền. | "Xem lịch sử trả cổ tức của VNM trong 3 năm qua." |
4. Tầng Analytics, Macro, Insights & Retail
| Tên công cụ | Cấp tối thiểu | Loại | Mô tả chức năng | Prompt mẫu cho AI |
|---|---|---|---|---|
analytics_ranking | Free | Đọc | Xếp hạng toàn thị trường theo vốn hóa, thanh khoản, mức biến động giá và sức mạnh giá RS. | "Top 10 cổ phiếu có thanh khoản lớn nhất toàn sàn hôm nay là gì?" |
macro_indicator | Free | Đọc | Chỉ báo kinh tế vĩ mô Việt Nam: CPI, GDP, tăng trưởng tín dụng, cung tiền M2, lãi suất liên ngân hàng, tỷ giá USD/VND. | "Cho tôi xem diễn biến chỉ số lạm phát CPI và tăng trưởng tín dụng năm nay." |
insights_sentiment | Free | Đọc | Đo lường tâm lý thị trường, độ rộng thị trường (số mã tăng/giảm/trần/sàn) và phân bổ dòng tiền theo nhóm vốn hóa. | "Độ rộng thị trường hôm nay nghiêng về bên mua hay bên bán?" |
retail_account | Free | Đọc | Thống kê số lượng tài khoản chứng khoán mở mới của nhà đầu tư cá nhân và tổ chức theo tháng. | "Số lượng tài khoản cá nhân mở mới trong tháng vừa qua là bao nhiêu?" |
5. Tầng Quant (Phân tích Định lượng & Quản lý Danh mục)
| Tên công cụ | Cấp tối thiểu | Loại | Mô tả chức năng | Prompt mẫu cho AI |
|---|---|---|---|---|
quant_catalog | Guest | Đọc | Tra cứu danh mục toàn bộ chỉ báo kỹ thuật (TA), chỉ số tài chính (FA), công thức toán học và tài liệu học thuật. | "Vnstock Quant hỗ trợ những phương pháp tính toán rủi ro nào?" |
quant_ta_basic | Free | Đọc | 10 chỉ báo kỹ thuật cơ bản (SMA, EMA, RSI, MACD, Bollinger Bands, ATR, Stochastic...). Bản Cộng đồng: 30 lượt/ngày. Bản Bronze trở lên: không đếm lượt dùng thử, tính vào hạn mức chung của tài khoản. | "Tính đường SMA 20 và RSI 14 cho cổ phiếu FPT." |
quant_fa_basic | Free | Đọc | 10 chỉ số tài chính cơ bản tính trực tiếp trên báo cáo tài chính của người dùng hoặc Vnstock. Bản Cộng đồng: 30 lượt/ngày. | "Tính hệ số biên lợi nhuận ròng và vòng quay tổng tài sản cho VCB." |
quant_compute | Free | Đọc | Tính toán chỉ báo kỹ thuật hoặc định lượng trên dữ liệu BẤT KỲ do người dùng hoặc MCP khác cung cấp. | "Tính chỉ báo RSI trên bảng dữ liệu nến tôi vừa nạp từ SSI." |
quant_risk | Bronze | Đọc | Đo lường rủi ro danh mục: Value at Risk (VaR lịch sử & tham số), Conditional VaR (CVaR), Max Drawdown, Beta, Sharpe, Sortino. | "Tính mức sụt giảm tối đa (Max Drawdown) và chỉ số Sharpe của HPG trong 1 năm qua." |
quant_portfolio | Golden | Đọc | Tối ưu hóa danh mục đầu tư hiện đại: Đường biên hiệu quả Markowitz, danh mục phương sai tối thiểu, phân bổ rủi ro ngang bằng (Risk Parity), mô hình Black-Litterman. | "Hãy tối ưu hóa tỷ trọng phân bổ danh mục gồm 3 mã FPT, VNM, HPG theo mô hình Risk Parity." |
6. Tầng Pipeline (Tự động hóa & Xuất Dữ liệu)
| Tên công cụ | Cấp tối thiểu | Loại | Mô tả chức năng | Prompt mẫu cho AI |
|---|---|---|---|---|
pipeline_batch | Silver | Đọc | Nạp và đồng bộ dữ liệu giao dịch hàng loạt cho toàn bộ danh sách cổ phiếu trong một rổ chỉ số. | "Tải đồng loạt dữ liệu nến ngày của toàn bộ 30 mã VN30 về máy." |
pipeline_export | Golden | Ghi | Xuất dữ liệu nến và chỉ số đồng bộ sang định dạng tệp tương thích với phần mềm AmiBroker, Metastock hoặc Excel định lượng. | "Xuất dữ liệu nến ngày của rổ VN30 sang thư mục dữ liệu của AmiBroker." |
7. Tầng Research Harness (Không gian Nghiên cứu Cá nhân)
| Tên công cụ | Cấp tối thiểu | Loại | Mô tả chức năng | Prompt mẫu cho AI |
|---|---|---|---|---|
research_tables | Guest | Đọc | Liệt kê danh sách các bảng dữ liệu đã lưu hoặc tạo ra trong phiên nghiên cứu cục bộ. | "Liệt kê danh sách các bảng dữ liệu tôi đã lưu trong phiên làm việc này." |
research_load | Free | Đọc | Nạp một bảng dữ liệu đã lưu trên máy (hoặc tham chiếu bằng call_id) để đưa vào các phép tính tiếp theo. | "Nạp lại bảng dữ liệu 'fpt_daily' để tính chỉ báo MACD." |
research_save | Free | Ghi | Lưu bảng dữ liệu (từ Vnstock, từ file, hoặc từ MCP khác) vào thư mục nghiên cứu máy tính với định dạng CSV/Parquet/JSON. | "Lưu bảng kết quả phân tích này lại với tên 'phan_tich_fpt'." |
research_compare | Free | Đọc | Đối chiếu và so sánh hai bảng dữ liệu (ví dụ: dữ liệu từ Vnstock đối chiếu với dữ liệu từ nguồn khác bạn có quyền dùng) để kiểm tra độ lệch. | "So sánh hai bảng dữ liệu nến xem có điểm nào vênh giá đóng cửa không." |
research_journal | Free | Đọc | Xem lại nhật ký phiên nghiên cứu (.jsonl) hoặc tự động sinh mã nguồn Python độc lập tái lập quy trình phân tích. | "Hãy xuất quy trình phân tích vừa rồi thành một file script Python độc lập." |