Thông tin niêm yết
Cập nhật lần cuối:
Thảo luậnMục lục
Gợi ý
Bạn có thể tìm thấy ở đây danh sách tất cả các mã chứng khoán theo nhiều cách phân loại và từ tất cả các lớp tài sản khác nhau. Ngoài việc sử dụng tính năng này để tra cứu thông tin đơn thuần, danh sách mã chứng khoán trả về từ mục này còn được sử dụng cho các vòng lặp truy xuất dữ liệu. Đặc thù của các API do Vnstock được thiết kế để truy xuất thông tin cho từng mã chứng khoán riêng lẻ, việc này giúp tạo ra các "hàm nguyên tử" sử dụng trong việc xây dựng ứng dụng/hệ thống phân tích hoàn chỉnh. Do đó để truy xuất thông tin nhiều mã chứng khoán, bạn cần sử dụng các chương trình đặc thù để thực hiện tải dữ liệu hàng loạt. Tham gia gói tài trợ Vnstock Insider hoặc tham khảo khoá học Python Vibe Coding - Python Vibe Coding với AI: Phân tích Dữ Liệu & Đầu Tư Chứng Khoán đang mở nếu bạn mới làm quen và chưa rõ các thức thực hiện.
Hướng dẫn sử dụng
Notebook minh hoạ: Dành cho người học data, muốn thực hành trực tiếp với các ví dụ mẫu.
Agent Guide: Dành cho người theo trường phái Vibe Coding, muốn viết chương trình hiệu quả với AI.
Để truy xuất danh sách chứng khoán niêm yết, bạn khởi động chương trình và tạo đối tượng listing.
from vnstock import Listing
# Khuyến nghị - Thích hợp cho Google Colab/Kaggle
listing = Listing(source='KBS')
# Hoặc sử dụng VCI (dữ liệu đầy đủ hơn nhưng không chạy được trên Colab)
listing = Listing(source='VCI')So sánh nguồn dữ liệu
| Phương thức | KBS | VCI | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| all_symbols() | ✅ | ✅ | KBS: 1557 mã, VCI: 1736 mã |
| symbols_by_exchange() | ✅ | ✅ | KBS: 6 cột, VCI: 7 cột |
| symbols_by_industries() | ✅ | ✅ | KBS: 3 cột, VCI: 10 cột |
| symbols_by_group() | ✅ | ✅ | Cả hai đều trả về Series |
| industries_icb() | ❌ | ✅ | Chỉ VCI có (4 cột) |
| all_future_indices() | ✅ | ✅ | KBS: 14 mục, VCI: 8 mục |
| all_government_bonds() | ❌ | ✅ | Chỉ VCI có (6 mục) |
| all_covered_warrant() | ✅ | ✅ | Cả hai đều là Series (323 mục) |
| all_bonds() | ✅ | ✅ | Cả hai đều là Series (82 mục) |
Khuyến nghị:
- KBS: Thích hợp dùng cho Google Colab/Kaggle
- VCI: Dữ liệu đầy đủ hơn, có ICB classification và nhiều chỉ số hơn. Thích hợp cài cục bộ trên máy hoặc dùng dịch vụ Cloud không thuộc Google.
Cổ phiếu
Nguồn dữ liệu
KBS (khuyến nghị) hoặc VCI (Vietcap) có thể sử dụng cho phép truy xuất dữ liệu danh sách chứng khoán tại Việt Nam.
Liệt kê tất cả mã chứng khoán
Gọi hàm
listing.all_symbols()Kết quả trả về
DataFrame với 2 cột:
symbol(object): Mã chứng khoánorgan_name(object): Tên công ty đầy đủ
Dữ liệu mẫu
# KBS Source - Shape: (1557, 2)
>>> listing_kbs.all_symbols().head()
symbol organ_name
0 MTV CTCP Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu
1 HHN CTCP Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội
2 PDB CTCP Tập đoàn Đầu tư Din Capital
# VCI Source - Shape: (1736, 2)
>>> listing_vci.all_symbols().head()
symbol organ_name
0 YTC Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh
1 YEG Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1
2 YBM Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên BáiKiểu dữ liệu chi tiết
# KBS Source
RangeIndex: 1557 entries, 0 to 1556
Data columns (total 2 cột):
# Column Non-Null Count Dtype
--- ------ -------------- -----
0 symbol 1557 non-null object
1 organ_name 1557 non-null object
# VCI Source
RangeIndex: 1736 entries, 0 to 1735
Data columns (total 2 cột):
# Column Non-Null Count Dtype
--- ------ -------------- -----
0 symbol 1736 non-null object
1 organ_name 1736 non-null objectLiệt kê mã chứng khoán theo sàn
Gọi hàm
listing.symbols_by_exchange(exchange='HOSE')Tham số
exchange(str): Sàn giao dịch'HOSE': Sàn giao dịch Chứng khoán TP.HCM'HNX': Sàn giao dịch Chứng khoán Hà Nội'UPCOM': Sàn giao dịch Chứng khoán chưa niêm yết
Kết quả trả về
KBS Source (6 cột):
symbol(object): Mã chứng khoánorgan_name(object): Tên công ty đầy đủen_organ_name(object): Tên công ty tiếng Anhexchange(object): Sàn giao dịchtype(object): Loại chứng khoán (stock)id(int64): ID định danh
VCI Source (7 cột):
symbol(object): Mã chứng khoánexchange(object): Sàn giao dịchtype(object): Loại chứng khoán (STOCK)organ_short_name(object): Tên viết tắtorgan_name(object): Tên công ty đầy đủproduct_grp_id(object): ID nhóm sản phẩmicb_code2(object): Mã ICB level 2
Dữ liệu mẫu
# KBS Source - Shape: (1998, 6)
>>> listing_kbs.symbols_by_exchange(exchange='HOSE').head()
symbol organ_name \
0 MTV CTCP Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu
1 HHN CTCP Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội
2 PDB CTCP Tập đoàn Đầu tư Din Capital
en_organ_name exchange type id
0 Vung Tau Environment Services and Urban Project Joint Stock Company UPCOM stock 1
1 Ha Noi Goods Services and Transport Joint Stock Company UPCOM stock 1
2 Din Capital Investment Group Joint Stock Company HNX stock 1
# VCI Source - Shape: (3270, 7)
>>> listing_vci.symbols_by_exchange(exchange='HOSE').head()
symbol exchange type organ_short_name \
0 YTC UPCOM STOCK XNK Y tế TP.HCM
1 YEG HSX STOCK Tập đoàn Yeah1
2 YBM HSX STOCK Khoáng sản CN Yên Bái
organ_name product_grp_id icb_code2
0 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh UPX 4500
1 Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 STO 5500
2 Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái STO 1700 Liệt kê chứng khoán theo phân nhóm
Liệt kê tất cả mã chứng khoán theo nhóm phân loại:
- VN30, VN100, HNX30: Các chỉ số vốn hóa
- VNMidCap, VNSmallCap, VNAllShare: Phân loại vốn hóa
- VNIT, VNIND, VNCONS, VNCOND, VNHEAL, VNENE: Các chỉ số ngành
- ETF: Chứng chỉ quỹ
- FU_INDEX: Hợp đồng tương lai
- CW: Chứng quyền có bảo đảm
Gọi hàm
listing.symbols_by_group(group_name='VN30')Tham số
group_name(str): Tên nhóm chỉ số
Kết quả trả về
Series chứa danh sách mã chứng khoán thuộc nhóm.
Dữ liệu mẫu
# Cả KBS và VCI đều trả về Series với 30 mã VN30
>>> listing.symbols_by_group(group_name='VN30')
0 ACB
1 BCM
2 BID
3 CTG
4 DGC
5 FPT
6 GAS
7 GVR
8 HDB
9 HPG
10 LPB
11 MBB
12 MSN
13 MWG
14 PLX
15 SAB
16 SHB
17 SSB
18 SSI
19 STB
20 TCB
21 TPB
22 VCB
23 VHM
24 VIB
25 VIC
26 VJC
27 VNM
28 VPB
29 VRE
Name: symbol, dtype: objectKiểu dữ liệu chi tiết
<class 'pandas.core.series.Series'>
RangeIndex: 30 entries, 0 to 29
Series name: symbol
Non-Null Count Dtype
-------------- -----
30 non-null object
dtypes: object(1)
memory usage: 368.0+ bytesChứng khoán theo ngành
Gọi hàm
listing.symbols_by_industries()Kết quả trả về
KBS Source (3 cột):
symbol(object): Mã chứng khoánindustry_code(int64): Mã ngànhindustry_name(object): Tên ngành
VCI Source (10 cột):
symbol(object): Mã chứng khoánorgan_name(object): Tên công tyicb_name3,icb_name2,icb_name4(object): Tên ngành theo các cấp ICBcom_type_code(object): Mã loại công tyicb_code1,icb_code2,icb_code3,icb_code4(object): Mã ICB theo các cấp
Dữ liệu mẫu
# KBS Source - Shape: (697, 3)
>>> listing_kbs.symbols_by_industries().head()
symbol industry_code industry_name
0 AMC 10 Khai khoáng
1 BKC 10 Khai khoáng
2 BMC 10 Khai khoáng
3 CMC 10 Khai khoáng
4 DRC 10 Khai khoáng
# VCI Source - Shape: (1561, 10)
>>> listing_vci.symbols_by_industries().head()
symbol organ_name icb_name3 \
0 BQP Công ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận Hóa chất
1 VLS Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Long Kim loại
2 RYG Công ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia Xây dựng và Vật liệu
icb_name2 icb_name4 com_type_code icb_code1 icb_code2 icb_code3 icb_code4
0 Hóa chất Nhựa, cao su & sợi CT 1000 1300 1350 1353
1 Tài nguyên Cơ bản Thép và sản phẩm thép CT 1000 1700 1750 1757
2 Xây dựng và Vật liệu Vật liệu xây dựng & Nội thất CT 2000 2300 2350 2353 Phân loại ngành ICB (Chỉ VCI)
Gợi ý
ICB (Industry Classification Benchmark) là hệ thống phân ngành tiêu chuẩn quốc tế, được phát triển bởi Dow Jones và FTSE. Chỉ có VCI cung cấp dữ liệu ICB đầy đủ. KBS không hỗ trợ phương thức này.
Gọi hàm
listing.industries_icb()Kết quả trả về
DataFrame với 4 cột:
icb_name(object): Tên ngành tiếng Việten_icb_name(object): Tên ngành tiếng Anhicb_code(object): Mã ICBlevel(int64): Cấp phân loại (1-4)
Dữ liệu mẫu
# VCI Source - Shape: (155, 4)
>>> listing_vci.industries_icb().head()
icb_name en_icb_name icb_code level
0 Sản xuất Dầu khí Oil & Gas Producers 0530 3
1 Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí Oil Equipment, Services & Distribution 0570 3
2 Hóa chất Chemicals 1350 3
3 Lâm nghiệp và Giấy Forestry & Paper 1730 3
4 Kim loại Industrial Metals & Mining 1750 3
>>> listing_vci.industries_icb().tail()
icb_name en_icb_name icb_code level
150 Ngân hàng Banks 8300 2
151 Bảo hiểm Insurance 8500 2
151 Bất động sản Real Estate 8600 2
152 Dịch vụ tài chính Financial Services 8700 2
153 Công nghệ Thông tin Technology 9500 2Kiểu dữ liệu chi tiết
<class 'pandas.core.frame.DataFrame'>
RangeIndex: 155 entries, 0 to 154
Data columns (total 4 cột):
# Column Non-Null Count Dtype
--- ------ -------------- -----
0 icb_name 155 non-null object
1 en_icb_name 155 non-null object
2 icb_code 155 non-null object
3 level 155 non-null int64
dtypes: int64(1), object(3)
memory usage: 5.0+ KBChỉ số thị trường
Gợi ý
Các chỉ số thị trường cung cấp thông tin về các chỉ số chuẩn hóa từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau, bao gồm HOSE, HNX và các chỉ số ngành. Điều này giúp bạn phân tích xu hướng thị trường và lọc dữ liệu theo ngành.
Liệt kê tất cả chỉ số
Gọi hàm
listing.all_indices()Dữ liệu mẫu:
>>> listing.all_indices()
symbol name description ... group index_id sector_id
0 VN30 VN30 30 cổ phiếu vốn hóa lớn nhất & thanh khoản tốt... ... HOSE Indices 5 NaN
1 VNMID VNMID Mid-Cap Index - nhóm cổ phiếu vốn hóa trung bình ... HOSE Indices 6 NaN
2 VNSML VNSML Small-Cap Index - nhóm cổ phiếu vốn hóa nhỏ ... HOSE Indices 7 NaN
3 VN100 VN100 100 cổ phiếu có vốn hoá lớn nhất HOSE ... HOSE Indices 8 NaN
4 VNALL VNALL Tất cả cổ phiếu trên HOSE và HNX ... HOSE Indices 9 NaN
5 VNSI VNSI Vietnam Small-Cap Index ... HOSE Indices 21 NaN
6 VNIT VNIT Công nghệ thông tin ... Sector Indices 10 159.0
7 VNIND VNIND Công nghiệp ... Sector Indices 11 155.0
8 VNCONS VNCONS Hàng tiêu dùng ... Sector Indices 12 130.0
9 VNCOND VNCOND Hàng tiêu dùng thiết yếu ... Sector Indices 13 133.0
10 VNHEAL VNHEAL Chăm sóc sức khoẻ ... Sector Indices 14 135.0
11 VNENE VNENE Năng lượng ... Sector Indices 15 154.0
12 VNUTI VNUTI Dịch vụ tiện ích ... Sector Indices 16 150.0
13 VNREAL VNREAL Bất động sản ... Sector Indices 17 166.0
14 VNFIN VNFIN Tài chính ... Sector Indices 18 138.0
15 VNMAT VNMAT Nguyên vật liệu ... Sector Indices 19 143.0
16 VNDIAMOND VNDIAMOND Chỉ số các cổ phiếu có triển vọng lớn của doan... ... Investment Indices 2 NaN
17 VNFINLEAD VNFINLEAD Chỉ số của các cổ phiếu thuộc nhóm ngành tài c... ... Investment Indices 3 NaN
18 VNFINSELECT VNFINSELECT Chỉ số của các cổ phiếu đại diện cho ngành tài... ... Investment Indices 4 NaN
19 VNX50 VNX50 50 cổ phiếu vốn hóa lớn nhất trên toàn bộ thị ... ... VNX Indices 4 NaN
20 VNXALL VNXALL Tất cả cổ phiếu trên toàn bộ thị trường HOSE v... ... VNX Indices 1 NaN
[21 rows x 7 cột]Kiểu dữ liệu
<class 'pandas.core.frame.DataFrame'>
RangeIndex: 21 entries, 0 to 20
Data columns (total 7 cột):
# Column Non-Null Count Dtype
--- ------ -------------- -----
0 symbol 21 non-null object
1 name 21 non-null object
2 description 21 non-null object
3 full_name 21 non-null object
4 group 21 non-null object
5 index_id 21 non-null int64
6 sector_id 10 non-null float64Liệt kê chỉ số theo nhóm
Các nhóm chỉ số có sẵn bao gồm:
- HOSE Indices: Các chỉ số chính của sàn HOSE (VN30, VN100, v.v.)
- Sector Indices: Các chỉ số ngành (VNIT, VNIND, VNCONS, v.v.)
- Investment Indices: Các chỉ số đầu tư (VNDIAMOND, VNFINLEAD, v.v.)
- VNX Indices: Các chỉ số của sàn HNX (VNX50, VNXALL)
Gọi hàm
listing.indices_by_group('HOSE Indices')Dữ liệu mẫu:
>>> listing.indices_by_group('HOSE Indices')
symbol name description full_name group index_id
0 VN30 VN30 30 cổ phiếu vốn hóa lớn nhất & thanh khoản tốt... VN30 Index HOSE Indices 5
1 VNMID VNMID Mid-Cap Index - nhóm cổ phiếu vốn hóa trung bình VNMidCap Index HOSE Indices 6
2 VNSML VNSML Small-Cap Index - nhóm cổ phiếu vốn hóa nhỏ VNSmallCap Index HOSE Indices 7
3 VN100 VN100 100 cổ phiếu có vốn hoá lớn nhất HOSE VN100 Index HOSE Indices 8
4 VNALL VNALL Tất cả cổ phiếu trên HOSE và HNX VNAll Index HOSE Indices 9
5 VNSI VNSI Vietnam Small-Cap Index VNSI Index HOSE Indices 21Kiểu dữ liệu
RangeIndex: 6 entries, 0 to 5
Data columns (total 6 cột):
# Column Non-Null Count Dtype
--- ------ -------------- -----
0 symbol 6 non-null object
1 name 6 non-null object
2 description 6 non-null object
3 full_name 6 non-null object
4 group 6 non-null object
5 index_id 6 non-null int64FX, Crypto, Chỉ số thế giới
Tìm mã chứng khoán quốc tế
Gợi ý
Để tìm kiếm mã chứng khoán symbol_id cho thị trường quốc tế và sử dụng cho việc tra cứu giá trong trường hợp mã chứng khoán. bạn tìm kiếm chưa được thêm vào danh sách hỗ trợ chính thức qua lớp hàm Vnstock, bạn có thể sử dụng cách gọi hàm từ các hàm cốt lõi của hệ thống. Thông tin symbol_id được sử dụng để tra cứu thông tin các mã chứng khoán trong trường hợp bạn muốn "vọc" sâu vào lớp hàm cốt lõi của Vnstock tại vnstock3.explorer.msn.quote
Gọi hàm
from vnstock.explorer.msn.listing import Listing
Listing().search_symbol_id('USD')Dữ liệu mẫu:
>>> from vnstock.explorer.msn.listing import Listing
>>> Listing().search_symbol_id('USD')
symbol symbol_id exchange_name exchange_code_mic ... eng_name description local_name locale
0 USD a2521h NYSE ARCA ARCX ... ProShares Ultra Semiconductors ProShares Ultra Semiconductors en-us
1 USD aaa5bh Australia XASX ... BetaShares US Dollar ETF BetaShares US Dollar ETF en-au
2 SPRPUS8P buam8m INDX_DEFAULT-SP ... S&P Risk Parity Index (USD-Only Constituents) ... S&P Risk Parity Index (USD-Only Constituents) ... en-us
3 SPCRR2B10BCPKUSD.TR bp2ic7 INDX_24HRS-SP ... S&P Pak USD2 Bil and USD10 Bil GR S&P Pak USD2 Bil and USD10 Bil GR en-us
4 RGAHU_T bxyrec INDX_DEFAULT-FTSE ... FTSE EPRA Nareit Developed ex Australia hedged... FTSE EPRA Nareit Developed ex Australia hedged... en-gb
5 SPCRR2B10BCCOUSD bkn7u2 INDX_24HRS-SP ... S&P Col USD2 Bil and USD10 Bil S&P Col USD2 Bil and USD10 Bil en-us
6 FGCICUHN bxwl5r INDX_DEFAULT-FTSE ... FTSE Global Core Infrastructure 50/50 100% Hed... FTSE Global Core Infrastructure 50/50 100% Hed... en-gb
7 GPPS008U blhayc INDX_24HRS-FTSE ... FTSE Japan 100% Hedged to USD Net Tax (US RIC)... FTSE Japan 100% Hedged to USD Net Tax (US RIC)... en-gb
8 SPCRU2BRLAUSD c4yww7 INDX_DEFAULT-SP ... S&P Latin America Under USD2 Billion (USD) S&P Latin America Under USD2 Billion (USD) en-us
9 RLHAU_T bxyvh7 INDX_DEFAULT-FTSE ... FTSE EPRA Nareit Australia hedged in USD Net R... FTSE EPRA Nareit Australia hedged in USD Net R... en-gb
[10 rows x 10 cột]Kiểu dữ liệu
<class 'pandas.core.frame.DataFrame'>
RangeIndex: 10 entries, 0 to 9
Data columns (total 10 cột):
# Column Non-Null Count Dtype
--- ------ -------------- -----
0 symbol 10 non-null object
1 symbol_id 10 non-null object
2 exchange_name 10 non-null object
3 exchange_code_mic 10 non-null object
4 short_name 10 non-null object
5 friendly_name 10 non-null object
6 eng_name 10 non-null object
7 description 10 non-null object
8 local_name 10 non-null object
9 locale 10 non-null object
dtypes: object(10)
memory usage: 928.0+ bytes
Thảo luận