Nguồn và dữ liệu
Mục lục
Trang này viết cho vnstock_mcp v1.0.0rc1, bản thử nghiệm. Tên hàm, tham số và cột dữ liệu có thể còn đổi trước ngày phát hành; khi cài, ghi rõ số phiên bản như ở trang Cài đặt. Bản đang phát hành chính thức là v0.4.0, xem tài liệu bản đó.
Tool dữ liệu của vnstock-mcp gọi đúng hàm của vnstock 6, cùng tên. Market().equity("FPT").ohlcv() trong Python
là market_equity(symbol="FPT", method="ohlcv") khi trợ lý gọi. Dữ liệu đến từ Open API của nguồn, bằng khoá của bạn.
Chọn nguồn
Thế hệ 6 không có nguồn mặc định: mỗi nguồn là một tài khoản riêng của bạn, theo điều khoản riêng của nguồn đó.
Vì vậy mọi tool dữ liệu nhận thêm tham số source.
- Trợ lý nêu
source="ssi"trong lời gọi: dùng đúng nguồn đó. - Bỏ trống
source: dùng quy tắc bạn đã lưu bằngvnstock.sources. Không có quy tắc thì lời gọi báo lỗi kèm danh sách nguồn đọc được, để trợ lý hỏi bạn hoặc chọn lại. vnstock-mcpkhông tự chọn nguồn thay bạn.
Lưu quy tắc một lần cho mọi phiên, gõ trong terminal:
vnstock-mcp sources # nguồn dùng được trên máy, quy tắc đang áp
vnstock-mcp sources which market.equity.ohlcv # nguồn nào đọc được loại dữ liệu này
vnstock-mcp sources use ssi dnse # ssi là chính, dnse dự phòng, cho mọi loại dữ liệu
vnstock-mcp sources use fhsc --route "fundamental.equity.*"
vnstock-mcp sources clearTrong cuộc trò chuyện, trợ lý tự hỏi research_sources: nguồn nào dùng được trên máy, nguồn nào đọc được một loại dữ
liệu. Tool này không gọi mạng và không bao giờ trả khoá. Cách quy tắc nguồn hoạt động:
Chọn nguồn trong vnstock 6.
Mã tương đương luôn ghi nguồn đã dùng, kể cả khi nguồn đến từ quy tắc đã lưu, để script chạy lại được ở máy khác.
Các tool dữ liệu
Danh sách dưới đây là toàn bộ tool có route đọc được trong bản 1.0.0rc1. Trên máy bạn chỉ hiện những tool và giá trị
method mà nguồn bạn có khoá đọc được (Tool nào hiện ra).
| Tool | Dùng khi | method |
|---|---|---|
reference_company | Hồ sơ doanh nghiệp | info, shareholders, ownership, insider_trading, events |
reference_equity | Danh sách mã theo sàn, ngành, rổ chỉ số; giá trần sàn; trạng thái giao dịch | list, list_by_group, list_by_exchange, list_by_industry, price_limits, status |
reference_index | Danh mục chỉ số và mã thành phần | list, groups, members, info |
reference_industry | Phân ngành ICB | list, sectors |
reference_instrument | ETF, hợp đồng tương lai, chứng quyền, trái phiếu (kind) | list, info |
reference_fund | Quỹ mở | list, profile |
reference_events | Lịch sự kiện: cổ tức, đại hội cổ đông, niêm yết, ngày nghỉ | calendar, market |
reference_market | Trạng thái phiên, mốc phiên, ngày giao dịch | status, sessions, trading_days |
reference_search | Tìm mã ngoại tệ, hàng hoá, chỉ số quốc tế | |
market_equity | Giá cổ phiếu | ohlcv, trades, order_book, quote, session_stats, foreign_flow, proprietary_flow, block_trades, volume_profile, trade_history, active_flow, expected_price, summary |
market_index | Chỉ số VN-Index, VN30, HNX | ohlcv, quote, trade_history, foreign_flow, proprietary_flow |
market_etf | Chứng chỉ quỹ ETF | ohlcv, trades, order_book, quote, session_stats, foreign_flow, summary |
market_futures | Hợp đồng tương lai | ohlcv, trades, order_book, quote |
market_warrant | Chứng quyền có bảo đảm | ohlcv, trades, order_book, quote |
market_crypto | Tiền mã hoá | ohlcv, trades, order_book, quote, vwap, daily_stats, last_price, rolling_stats, reference_price |
market_forex | Tỷ giá quốc tế theo thời gian | |
market_commodity | Giá hàng hoá thế giới | |
market_global_index | Chỉ số chứng khoán quốc tế | |
market_fund | Lịch sử NAV, hiệu suất quỹ mở | history, performance |
market_board | Bảng giá nhiều mã cùng lúc | quote, put_through, foreign_room |
fundamental_equity | Báo cáo tài chính | income_statement, balance_sheet, cash_flow |
Tham số chung của nhóm market_*: symbol, start/end (YYYY-MM-DD), length (khoảng nhìn lại: '3M', '1Y',
'100b' = 100 nến), interval, limit, params (tham số riêng của hàm), source.
Các tầng macro, insights, analytics, retail của vnstock chưa có nguồn Open API nào đọc được trong bản này,
nên không có tool nào hiện ra. Khi thư viện có kết nối mới, bản sau sẽ tự mở.
Đơn vị
| Bảng | Đơn vị giá |
|---|---|
market_equity ohlcv | nghìn VND |
market_board | VND |
quant_prices (giá điều chỉnh) | VND |
Công cụ chạy thử chiến lược tự nhận ra đơn vị của bảng giá (price_unit="auto").
Trợ lý nhận được gì
Mỗi kết quả là JSON gọn:
| Trường | Nghĩa |
|---|---|
call_id | Mã tham chiếu kết quả trong phiên: c1, c2… Bước sau dùng nó thay cho số liệu |
code | Mã Python tương đương của bước này, rút gọn khi dài; mã đủ nằm trong nhật ký phiên |
provenance | Nguồn đã dùng, tuyến dữ liệu, thời điểm lấy, phiên bản thư viện |
columns, data | Các dòng gần nhất (mặc định 60 dòng), số làm tròn. Bảng đủ nằm trong call_id |
rows, returned, truncated, note | Bảng có bao nhiêu dòng, hiện bao nhiêu, có bị cắt không, và cách dùng đủ bảng |
warnings | Cảnh báo của thư viện, giữ nguyên văn: thay đổi so với thế hệ 5, dữ liệu ở mức thử nghiệm, sự kiện lệch giá tham chiếu… |
Lỗi trả về {error, message, hint}. Trợ lý làm theo hint: đổi source, sửa tham số, hoặc gọi lại sau.
